Học tiếng anh chuyên ngành- Hệ thống truyền lực xe ô tô

Admin 30/07/2019 0 nhận xét

TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH ( PHẦN 14 ) - HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC

 

 

1.Acoustics :Âm thanh.

2.Mechanics:Cơ khí

3.Electrical/Hybird/Fuel cell:Điện /khí /nhiên liệu

4.Engine thermal management:Kiểm soát động cơ nhiệt

5.Durability:Độ bền.

6.Fuel systems:Hệ thống nhiên liệu.

7.Engine &Exhaust:Động cơ và khí xả.

8.Phisical Modul Of Control :LModul điều khiển .

Transverse engine:Động cơ  ngang.

Torque converter:Bộ biến mô.

Transmission:Hộp số.

Drive shaft :Trục truyền động.

Diferential :Bộ vi sai.

Gas pedal :Bàn đạp ga.

Constant -velocity joints :Khớp nối đồng tốc.

Shift lever:Cần gạt số.

Electronic control unit:Bộ điều khiển điện tử (ECU).

Engine:Động cơ

Tranmission: Hộp số

Front Axle Diferential:Bộ vi sai cầu trước.

Rear Axle Diferential:Bộ vi sai cầu sau.

Propeller shaft: Trục các đăng.

Rear Axle Drive:Cầu sau chủ động.

All -wheel drive cluctch:Bánh lái ly hợp

Rear-wheel drive:Bánh  trước chủ động.

Longitudinal engine:Động cơ đặt dọc.

Clutch:Cầu xe.

Tranmission:Hộp số.

Driveshaft:Trục các đăng.

U-Joints:Khớp nối U

Diferential:Bộ vi sai.

Axle shafts:Bán cầu trục.

Wheel :Bánh xe.

Shock absorber:Bộ giảm chấn .

Leaf spring:Lò xo lá.

Fornt-wheel drive:Bánh sau chủ động.

Transerve engine :Động cơ nằm ngang.

CV-Joint:Khớp nối CV.

Transfer case:Vỏ hộp số phụ.

Front driveshaft:Trục các đăng trước

Rear driveshaft:Trục các đăng sau.

Drive Hub:Mayơ cầu xe.

Rear differential and driveaxles:Bộ vi sai và cầu xe sau

Front differential and driveaxles:Bộ vi sai và cầu xe trước.

Nguồn: http://www.obdvietnam.vn/

popup

Số lượng:

Tổng tiền: