-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Nội dung bài viết:
Tổng quan về xe cẩu Chenglong- HLC-5014
Thông số kỹ thuật của xe và cẩu
Thông số cẩu HLC-5014
Khả năng vận hành xe cẩu 5 tấn
Khả năng chuyên chở và bố trí thùng hàng
Ứng dụng của xe Chenglong M3 gắn cẩu Hyundai 5 tấn
Hướng dẫn lựa chọn xe tải gắn cẩu Hyundai 5 tấn
Giá bán xe Chenglong M3 gắn cẩu Hyundai 5 tấn
Hình ảnh tham khảo xe Chenglong M3-HLC-5014
So sánh với các cấu hình xe cẩu khác
Lưu ý an toàn khi sử dụng xe tải gắn cẩu
Câu hỏi thường gặp về xe cẩu tự hành 5 tấn Chenglong- Hyundai Everdigm
Tư vấn mua xe tại Minh Hải Auto
Xe tải Chenglong M3 LC1161 gắn cẩu tự hành 5 tấn Hyundai Everdigm HLC-5014 là cấu hình xe chuyên dùng kết hợp chassis Chenglong M3 tải trọng chuyên chở cho phép 7,2 tấn và cẩu thủy lực cần ống lồng Hyundai Everdigm HLC-5014. Xe phục vụ nhu cầu vận chuyển hàng hóa kết hợp nâng hạ máy móc, thiết bị, vật liệu xây dựng và hàng hóa công nghiệp.
Xe sử dụng công thức bánh xe 4x2, chiều dài cơ sở 6.100 mm, lòng thùng dài 6.500 mm. Cẩu có sức nâng lớn nhất 5.000 kg tại bán kính 2,5 m, cần lục giác 4 đoạn, bán kính làm việc tối đa 10,7 m và chiều cao làm việc tối đa 13,7 m.
Cấu hình này có Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kiểu loại ô tô sản xuất, lắp ráp số 12350/NVICC09-01/26-00. Minh Hải Auto tư vấn cấu hình xe, nhu cầu nâng hạ và phương án sử dụng phù hợp.



|
Hệ thống/ Bộ phận |
Giá trị/ Thông số |
|
Thương hiệu / Dòng xe |
Chenglong M3 |
|
Mã kiểu loại |
LZ1161M3ABT/VHC-TLGC26-HD5T |
|
Công thức bánh xe / Số trục |
4x2 / 2 trục |
|
Chiều dài cơ sở |
6.100 mm |
|
Kích thước bao (D x R x C) |
9.745 x 2.500 x 3.600 mm |
|
Kích thước lòng thùng (D x R x C) |
6.500 x 2.360 x 650 mm |
|
Khối lượng bản thân |
8.605 kg |
|
Phân bố khối lượng bản thân lên trục |
4.790 / 3.815 kg |
|
Khối lượng chuyên chở thiết kế / cho phép |
7.200 / 7.200 kg |
|
Khối lượng toàn bộ thiết kế / cho phép |
16.000 / 16.000 kg |
|
Phân bố khối lượng toàn bộ cho phép lên trục |
6.210 / 9.790 kg |
|
Số người cho phép chở không kể lái xe |
2 người |
|
Cỡ lốp |
11R22.5 |
|
Thông số |
Giá trị |
|
Model động cơ |
YC4S170-50 |
|
Loại động cơ |
Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
|
Công suất lớn nhất |
125 kW tại 2.600 vòng/phút |
|
Dung tích xi lanh |
3.767 cm³ |
|
Hệ thống lái |
Trục vít - ê cu bi, cơ khí, trợ lực thủy lực |
|
Phanh chính |
Tang trống, dẫn động khí nén |
|
Phanh đỗ |
Tang trống tại bánh xe trục 2, khí nén + lò xo tích năng |
|
Thông số |
Giá trị |
|
Thương hiệu / Model |
Hyundai Everdigm / HLC-5014 |
|
Loại cẩu |
Cẩu thủy lực cần ống lồng |
|
Điều khiển chính |
Cần gạt điều khiển bên thân cẩu |
|
Sức nâng tối đa |
5 tấn tại 2,5 m |
|
Bán kính làm việc tối đa |
10,7 m |
|
Chiều cao nâng tối đa |
12,9 m |
|
Chiều cao làm việc tối đa |
13,7 m |
|
Số đoạn cần / Hình dạng |
4 đoạn / Lục giác |
|
Kết cấu cần |
2 xi lanh + 1 cáp |
|
Góc nâng cần |
0–76° |
|
Tốc độ duỗi cần |
7,17 m trong 16 giây |
|
Thời gian thay đổi góc cần |
0–76° trong 10 giây |
|
Góc quay / Tốc độ quay |
360° liên tục / 2 vòng/phút |
|
Khối lượng cẩu |
1.960 kg |
|
Bơm thủy lực |
Bơm piston |
|
Lưu lượng bơm |
47 lít/phút tại 1.000 vòng/phút |
|
Áp suất định mức |
350 kgf/cm² |
|
Thùng dầu thủy lực |
50 lít |
|
Cáp tời |
Ø10 mm x 75 m |
|
Tốc độ nâng móc |
10 m/phút |
|
Chân chống chính |
2 chân |
|
Chân chống ngang / đứng |
Kéo tay / thủy lực |
|
Chân chống sau |
Tùy chọn |
Lưu ý: Thông số xe được trích từ giấy chứng nhận kiểu loại; thông số cẩu được trích từ catalogue HLC-5014. Cấu hình trang bị thực tế cần xác nhận theo hợp đồng và hồ sơ bàn giao.
Hyundai Everdigm HLC-5014 có sức nâng lớn nhất 5.000 kg tại bán kính 2,5 m, bán kính làm việc tối đa 10,7 m và chiều cao làm việc tối đa 13,7 m. Tải trọng nâng cho phép thay đổi theo bán kính; khi đưa cần ra xa hơn, tải trọng nâng giảm.
|
Thông số |
Tải trọng |
Bán kính |
|
Sức nâng lớn nhất |
5.000 kg |
2,5 m |
|
Tải trọng tại tầm với lớn nhất |
990 kg |
10,7 m |
Hai mốc tải trọng này được ghi trong phần chú thích của giấy chứng nhận kiểu loại xe Chenglong M3 gắn cẩu HLC-5014.
Catalogue HLC-5014 cung cấp biểu đồ working range và load chart theo từng đoạn cần, bán kính làm việc. Khi vận hành phải sử dụng biểu đồ tải gốc đi kèm cẩu và giấy tờ của xe; không lấy tải trọng ở bán kính ngắn áp dụng cho bán kính dài hơn.

Chiều cao nâng tối đa: 12,9 m.
Chiều cao làm việc tối đa: 13,7 m.
Bán kính làm việc tối đa: 10,7 m.
Sức nâng lớn nhất: 5.000 kg tại bán kính 2,5 m.

Cẩu sử dụng cần ống lồng 4 đoạn, tiết diện lục giác; kết cấu duỗi cần gồm 2 xi lanh và 1 cáp. Góc nâng cần 0–76°, tốc độ duỗi cần 7,17 m trong 16 giây theo catalogue.
Bộ giảm tốc bánh vít kết hợp phanh thủy lực cho phép cẩu quay liên tục 360° với tốc độ 2 vòng/phút.
Tời sử dụng bộ giảm tốc bánh răng và phanh cơ khí. Cáp đường kính 10 mm, dài 75 m; tốc độ nâng móc 10 m/phút. Móc cẩu có chốt an toàn.
Cẩu sử dụng bơm piston, lưu lượng 47 lít/phút tại 1.000 vòng/phút, áp suất định mức 350 kgf/cm² và thùng dầu 50 lít. Hệ thống dẫn động và các hạng mục thủy lực phải được thiết kế đồng bộ khi lắp trên xe.
Cẩu có 2 chân chống chính. Chân chống ngang kéo bằng tay, chân chống đứng vận hành thủy lực. Chân chống sau là tùy chọn. Cần triển khai chân chống đúng hướng dẫn và kiểm tra nền đặt chân chống trước khi nâng hàng.
· Van an toàn áp suất.
· Van cân bằng.
· Van một chiều điều khiển bằng pilot cho chân chống.
· Bộ chỉ báo góc cần.
· Chốt an toàn móc cẩu.
· Phanh cơ khí tời nâng.
· Còi cảnh báo.
· Công tắc dừng khẩn cấp.
· Thiết bị cảnh báo cuốn cáp quá mức.
· Thiết bị ngăn ngừa cuốn cáp quá mức.
· Thiết bị ngăn ngừa quá tải.
· Thiết bị chống tuột cáp.
Các trang bị tùy chọn theo catalogue gồm bộ giới hạn mô-men nâng tự động (Automatic Moment Limiter), chân chống sau, gầu thép, cảm biến nhiệt độ cho vùng lạnh, bộ làm mát dầu và chân chống chính vận hành bằng thủy lực. Cần xác nhận cấu hình thực tế khi đặt hàng.
Giấy chứng nhận ghi khối lượng bản thân xe 8.605 kg, khối lượng chuyên chở cho phép 7.200 kg và khối lượng toàn bộ cho phép 16.000 kg. Sau khi lắp cẩu và thiết bị phụ trợ, phải căn cứ hồ sơ hoàn thiện để xác định khối lượng bản thân và tải trọng hàng hóa còn lại.
Kích thước lòng thùng hàng theo giấy chứng nhận là 6.500 x 2.360 x 650 mm. Vị trí lắp cẩu, khung phụ và thùng hàng cần được tính toán đồng bộ vì có thể ảnh hưởng đến chiều dài hữu ích, phân bố tải trọng lên trục và khả năng chuyên chở.
Tải trọng chở cho phép của xe cẩu: 7.200kg

Xe tải gắn cẩu tự hành 5 tấn phù hợp với các công việc cần kết hợp vận chuyển và nâng hạ hàng hóa. Với sức nâng tối đa 5 tấn tại 2,5 m và tầm với lớn nhất 10,7 m, cấu hình này có thể được xem xét cho nhiều nhu cầu chuyên dùng.
Phục vụ vận chuyển máy móc, mô-tơ, máy bơm, phụ tùng và thiết bị sản xuất có khối lượng phù hợp biểu đồ tải.
Vận chuyển và nâng hạ vật liệu, cấu kiện, thiết bị thi công tại công trường có mặt bằng và nền đáp ứng điều kiện vận hành.
Hỗ trợ bốc dỡ tại các điểm giao nhận không có sẵn xe nâng hoặc thiết bị nâng hạ chuyên dụng.
Có thể xem xét cho tủ điện, máy phát điện, thiết bị cơ điện và vật tư công trình; luôn kiểm tra biểu đồ tải tại bán kính thực tế.
Không phải mọi công việc có hàng hóa dưới 5 tấn đều phù hợp với cẩu 5 tấn. Sức nâng lớn nhất chỉ đạt tại bán kính nhất định. Khách hàng nên lựa chọn xe dựa trên điều kiện nâng hạ thực tế.
Xác định khối lượng lớn nhất của kiện hàng và phụ kiện nâng để đối chiếu với tải trọng cho phép.
Đo khoảng cách ngang từ tâm quay cẩu đến vị trí móc nâng. Khi bán kính tăng, tải trọng cho phép giảm.
Tính độ cao vị trí đặt hàng, chiều cao kiện hàng, dây cáp, móc cẩu và không gian thao tác.
Đảm bảo đủ không gian triển khai chân chống và nền có khả năng chịu lực, không sụt lún.
Làm rõ loại hàng, khối lượng và kích thước hàng; kiểm tra tải trọng còn lại theo hồ sơ xe hoàn thiện.
Giá bán phụ thuộc cấu hình xe, phạm vi cung cấp, trang bị thủy lực, thùng hàng và hạng mục hoàn thiện. Hai tài liệu kỹ thuật hiện có không cung cấp giá bán thương mại; Minh Hải Auto cần báo giá theo cấu hình thực tế và thời điểm đặt hàng.
Catalogue HLC-5014 ghi phạm vi cung cấp tiêu chuẩn không bao gồm PTO, đường ống, bơm thủy lực, trục truyền động và chassis xe tải. Khi nhận báo giá xe hoàn chỉnh, khách hàng nên yêu cầu thể hiện rõ các hạng mục đã bao gồm.
Minh Hải Auto tư vấn cấu hình Chenglong M3 gắn cẩu Hyundai 5 tấn theo nhu cầu sử dụng, loại hàng hóa, bán kính nâng và phương án chuyên chở.






Hình ảnh thực tế cần phản ánh đúng sản phẩm được cung cấp, tránh sử dụng ảnh của model cẩu hoặc chassis khác gây nhầm lẫn.
Khi lựa chọn xe tải gắn cẩu tự hành, khách hàng nên so sánh sức nâng tại cùng bán kính, tầm với, khối lượng cẩu, tải trọng xe, kích thước thùng hàng và điều kiện khai thác.
Chenglong M3 gắn HLC-5014 có sức nâng tối đa 5 tấn tại 2,5 m và tải trọng 990 kg tại 10,7 m theo giấy chứng nhận. Không nên chỉ so sánh con số sức nâng tối đa ghi trong tên sản phẩm.
Xe nền 4x2 khác xe 6x4 hoặc 8x4 về số trục, chiều dài cơ sở, phân bố tải trọng và khả năng chuyên chở. Lựa chọn phụ thuộc khối lượng hàng, điều kiện đường sá và phương án lắp đặt.
Nếu công việc chủ yếu nâng hạ ở khoảng cách gần và vận chuyển trên thùng xe, HLC-5014 có thể là phương án cần xem xét. Nếu cần tầm với dài hơn hoặc nâng hàng nặng ở bán kính lớn hơn, cần nghiên cứu model có biểu đồ tải phù hợp.
Người vận hành cần tuân thủ hướng dẫn của nhà sản xuất, biểu đồ tải và quy trình an toàn tại nơi làm việc.
Không nâng hàng vượt quá tải trọng cho phép tại bán kính tương ứng; không lấy sức nâng tối đa ở bán kính ngắn áp dụng cho vị trí nâng xa hơn.
Triển khai chân chống theo hướng dẫn, đảm bảo nền ổn định và không làm việc khi xe có nguy cơ mất ổn định.
Không để người đứng hoặc di chuyển dưới hàng hóa đang được nâng. Kiểm soát khu vực làm việc và đảm bảo hàng hóa được móc buộc chắc chắn.
Xe Chenglong M3 gắn HLC-5014 có sức nâng tối đa bao nhiêu?
5.000 kg tại bán kính 2,5 m; tải trọng tại bán kính lớn nhất 10,7 m là 990 kg theo giấy chứng nhận.
Cẩu HLC-5014 có bao nhiêu đoạn cần?
Cần ống lồng 4 đoạn, tiết diện lục giác, kết cấu duỗi cần gồm 2 xi lanh và 1 cáp.
Tầm với tối đa của cẩu là bao nhiêu?
Bán kính làm việc tối đa 10,7 m.
Chiều cao làm việc tối đa là bao nhiêu?
13,7 m; chiều cao nâng tối đa là 12,9 m theo catalogue.
Cẩu HLC-5014 nặng bao nhiêu?
Khối lượng bản thân 1.960 kg theo catalogue.
Xe Chenglong M3 có tải trọng cho phép chở bao nhiêu?
Giấy chứng nhận ghi khối lượng chuyên chở thiết kế và cho phép lớn nhất 7.200 kg. Tải trọng thực tế của xe hoàn thiện cần căn cứ hồ sơ và kết quả kiểm định.
Xe sử dụng công thức bánh xe nào?
4x2, gồm 2 trục.
Kích thước lòng thùng hàng bao nhiêu?
6.500 x 2.360 x 650 mm theo giấy chứng nhận.
Cẩu sử dụng loại bơm thủy lực nào?
Bơm piston, lưu lượng 47 lít/phút tại 1.000 vòng/phút, áp suất định mức 350 kgf/cm², thùng dầu 50 lít.
Chân chống vận hành thế nào?
Hai chân chống chính; chân ngang kéo bằng tay, chân đứng thủy lực. Chân chống sau là tùy chọn.
Giá xe Chenglong M3 gắn cẩu Hyundai 5 tấn bao nhiêu?
Giá phụ thuộc cấu hình chassis, cẩu, thùng hàng, hệ thống thủy lực và phạm vi hoàn thiện. Liên hệ Minh Hải Auto để nhận báo giá.
Minh Hải Auto tư vấn và cung cấp giải pháp xe tải gắn cẩu tự hành, trong đó có cấu hình Chenglong M3 LC1161 kết hợp cẩu Hyundai Everdigm HLC-5014. Đội ngũ tư vấn hỗ trợ lựa chọn phương án xe, xác định nhu cầu nâng hạ, kiểm tra biểu đồ tải trọng và làm rõ phạm vi cung cấp trước khi đặt hàng.

Liên hệ Minh Hải Auto để được tư vấn xe tải Chenglong M3 gắn cẩu tự hành Hyundai Everdigm HLC-5014, lựa chọn cấu hình phù hợp và nhận báo giá chi tiết.